|
TT |
Tên máy móc/thiết bị | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Máy khoan địa chất – Trung Quốc – Số hiệu: XY1 | máy | 1 |
| 2 | Máy Kéo đa năng: Model WDWW-100, | máy | 1 |
| 3 | Máy uốn kép nén vạn năng 100 Tấn | bộ | 1 |
| 4 | Máy nén thủy lực 200 Tấn (Cơ) | bộ | 1 |
| 5 | Máy nén thủy lực 200 Tấn (điện tử) | bộ | 1 |
| 6 | Máy nén thủy lực 30 Tấn Model TYA-300 điện tử hiện số | bộ | 1 |
| 7 | Thiết bị thử thấm của bê tông Model HS-40 | bộ | 1 |
| 8 | Máy nén Marshall tải trọng 30 KN đồng bộ cung lực 30KN | bộ | 1 |
| 9 | Máy nén CBR + Cung lực 50KN | bộ | 1 |
| 10 | Máy cắt hai tốc độ EDJ – 1 động bộ phụ kiện chuẩn | bộ | 1 |
| 11 | Máy nén Tam liên WG-1C đồng bộ phụ kiện chuẩn | bộ | 1 |
| 12 | Máy trộn xi măng tiêu chuẩn model NJ-160A | cái | 1 |
| 13 | Máy dằn tạo mẫu model ZS-15/ZT-96 nguồn pha 1 | cái | 1 |
| 14 | Máy trộn 250 lít+ mô tơ | cái | 1 |
| 15 | Bàn rung tạo mẫu bê tông 800×800 | bộ | 1 |
| 16 | Tủ sấy 300 độ C Model 101-2 | bộ | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ TN bentonite NA-1; NB-1; 1006 | bộ | 1 |
| 18 | Búa thử cường độ bê tông | cái | 1 |
| 19 | Bộ thiết bị thí nghiệm cường độ bắt lửa SYD-3536 | bộ | 1 |
| 20 | Máy thử độ giãn dài nhựa model SY – 1.5 (Thân bằng Inox) | bộ | 1 |
| 21 | Máy khoan mẫu bê tông nhựa, BTXM | bộ | 1 |
| 22 | Bộ kích nhổ thép neo cấy | bộ | 1 |
| 23 | Xe nâng 2.5 Tấn | bộ | 1 |
| 24 | Máy cưa đá bê tông lưỡi cắt hợp kim f400: bơm làm mát | bộ | 1 |
| 25 | Chày cối đầm nén Proctor t.chuẩn 4 Inch | cái | 5 |
| 26 | Chày cối đầm nén Proctor cải tiến 6 Inch | cái | 2 |
| 27 | Bình hút ẩm F180 | cái | 1 |
| 28 | Bình hút ẩm F240 | bộ | 1 |
| 29 | Bộ sàn tiêu chuẩn f300 các cỡ | cái | 10 |
| 30 | Bộ sàn tiêu chuẩn f200 các cỡ | cái | 20 |
| 31 | Bình tỷ trọng 100ml | cái | 2 |
| 32 | Bếp điện gia nhiệt + khay (bép cách cát) | bộ | 1 |
| 33 | Bộ giới hạn chảy + dẻo đồng bộ | bộ | 1 |
| 34 | Máy sàn rung model 8411 sàng f200 mm | bộ | 1 |
| 35 | Thước kẹp 0-300 cm | cái | 1 |
| 36 | Ống đông 1000ml | cái | 10 |
| 37 | Ống đông 250ml | cái | 2 |
| 38 | Ống đông 100ml | cái | 2 |
| 39 | Ống đông 500ml | cái | 2 |
| 40 | Dao vòng 61.8mm | cái | 20 |
| 41 | Hộp thấm nam kinh đo thấm đất | bộ | 1 |
| 42 | Cần Benkelman đo võng | bộ | 2 |
| 43 | Bộ giao đai lấy mẫu đất gồm 3 dao, 1chup, 1 chày | cái | 1 |
| 44 | Bình tỷ trọng xi măng 250 ml | bộ | 3 |
| 45 | Bộ kim vika | bộ | 1 |
| 46 | Khuôn vuông 2x2x2 cm kép sáu | bộ | 1 |
| 47 | Bộ giá thử uốn mẫu xi măng | bộ | 1 |
| 48 | Bộ giá thử uốn nén xi măng | bộ | 1 |
| 49 | Cân kỹ thuật 6kg/0.01 | bộ | 1 |
| 50 | Cân kỹ thuật 30kg/1g | bộ | 2 |
| 51 | Thùng đong 1 lít , 2 lít, 5 lít, 10 lít, 20 lít | bộ | 1 |
| 52 | Xi lanh đập nén f75/150 | bộ | 1 |
| 53 | Khuôn lập phương 15x15x15cm | cái | 3 |
| 54 | Khuôn trụ f150x300mm | cái | 1 |
| 55 | Khuôn 200x200x200mm | cái | 2 |
| 56 | Khuôn 70,7×70,7×70,7 mm kép ba | cái | 4 |
| 57 | Khuôn uốn mẫu bê tông 150x150x150 mm | cái | 2 |
| 58 | Bàn dằm quay tay đồng bộ bao gồm cả khâu; thước đo | bộ | 1 |
| 59 | Dụng cụ capping | bộ | 1 |
| 60 | Khuôn gá mẫu trụ 150×15 thử thấm BT (theo TCVN) | cái | 6 |
| 61 | Khuôn đúc mẫu thử độ thấm bê tông 150x150mm | cái | 6 |
| 62 | Khuôn tao mẫu VXM 40X40X160 (Kép ba) | bộ | 4 |
| 63 | Phiễu đo độ xốp cát | bộ | 1 |
| 64 | Máy mài mòn sâu – Trung Quốc | máy | 1 |
| 65 | Máy mài bề mặt Model LM-8 – Trung Quốc | máy | 1 |
| 66 | Máy trôi rửa màng sơn VN Trung Quốc gồm : | máy | 1 |
| 67 | Máy kéo bám dính LR6000 – Trung Quốc | máy | 1 |
| 68 | Máy siêu âm mối hàn | máy | 1 |
| 69 | Máy gông từ kiểm tra khuyết tật mối hàn CJE – Trung Quốc | máy | 1 |
| 70 | Máy đo độ cứng Model W-20B | máy | 1 |
| 71 | Máy dằn vữa xi măng | máy | 1 |
| 72 | Máy đo E | máy | 1 |
| 73 | Máy cắt đất 2 tốc độ | máy | 1 |
| 74 | Máy đầm MDB | máy | 1 |
| 75 | Máy dò cốt thép bê tông Model RBL | máy | 1 |
| 76 | Hồ sơ máy siêu âm mối hàn Model U610 | máy | 1 |
| 77 | Máy nén bê tông TYE 2000 | máy | 1 |
| 78 | Sàn tiêu chuẩn lỗ vuông D300 | bộ | 1 |
| 79 | Cân kỹ thuật điện tử Model Dj-4000TW Shinko Nhật | cái | 1 |
| 80 | Cân kỹ thuật điện tử Model BC30/BC15 OHAUS Mỹ | cái | 1 |
| 81 | Tủ sấy 300 độ C model 101-2 Trung Quốc | cái | 1 |
| 82 | Đồng hồ bấm dây Trung Quốc | cái | 1 |
| 83 | Máy nén bê tông model TYE-2000 Wũi New Luda Trung Quốc | cái | 1 |
| 84 | Bàn rung bê tông Việt Nam | cái | 1 |
| 85 | Khuôn đúc mẫu bê tông TQ 150X150X150MM | cái | 1 |
| 86 | Khuôn đúc mẫu bê tông TQ 200x200x100mm | cái | 4 |
| 87 | Phuễ và bình tam giác xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa -VN | cái | 1 |
| 88 | Khuôn vữa kép ba 70,7×70,7×70,7 mm | cái | 1 |
| 89 | Sàn tiêu chuẩn xác định độ mịn bột xi măng Xiyi TQ | cái | 1 |
| 90 | Bình tỷ trọng Le chatelier 250ml TQ | cái | 2 |
| 91 | Bộ Vica thí nghiệm xi măng TQ | bộ | 1 |
| 92 | Khuôn Le chatelier xác định độ ổn định thể tích xi măng TQ | cái | 3 |
| 93 | Bàn dằn xác định hàm lượng nước của xi măng VN | cái | 1 |
| 94 | Nồi hấp mẫu xi măng VN | cái | 1 |
| 95 | Máy trộn vữa xi măng tự động model JJ-5 TQ | cái | 1 |
| 96 | Máy dằn vữa xi măng tự động model ZS-15 TQ | cái | 1 |
| 97 | Khuôn đúc mẫu 40x40x160mm | cái | 1 |
| 98 | Dụng cụ gá uốn mẫu 40x40x160mm TQ | cái | 1 |
| 99 | Dụng cụ gá nén mẫu 40x40mm TQ | cái | 1 |
| 100 | Bình xác định hàm lượng bụi bùn sét của cát VN | cái | 1 |
| 101 | Bản so màu Việt Nam | cái | 1 |
| 102 | Bếp cách cát TQ | cái | 1 |
| 103 | Kính lúp TQ | cái | 1 |
| 104 | Bộ khuôn nén dập trong xi lanh của đá VN | bộ | 1 |
| 105 | Bộ thùng đong xác định khối lượng thể tích xốp của vật liệu VN | bộ | 1 |
| 106 | Phễu xác định khối lượng thể tích xốp của cát VN | cái | 1 |
| 107 | Phễu xác định khối lượng thể tích xốp của đá VN | cái | 1 |
| 108 | Bình xác định hàm lượng bụi bùn sét của đá VN | cái | 1 |
| 109 | Máy kiểm tra độ mài mòn Los Angeles model MH-II-Coshing | cái | 1 |
| 110 | Máy uốn kéo nén vạn năng Model WE-600B-WUXI XIYI-TQ | cái | 1 |
| 111 | Tỷ trọng kế 152H | cái | 1 |
| 112 | Bình tỷ trọng 100ml TQ | cái | 1 |
| 113 | Ống đong 100-250ml-TQ | cái | 1 |
| 114 | Ống đong 500ml-TQ | cái | 1 |
| 115 | Ống đong 1000ml-TQ | cái | 1 |
| 116 | Bình tam giác 100-250ml TQ | cái | 1 |
| 117 | Bộ cassagrande xác định giới hạn chảy -VN | bộ | 1 |
| 118 | Tấm kính nhám xác định giới hạn chảy dẻo VN | tấm | 1 |
| 119 | Hộp nhôm thí nghiệm độ ẩm NANJING TQ | cái | 1 |
| 120 | Máy thí nghiệm CBR trong phòng model CBR-2-Nanjing -TQ | cái | 1 |
| 121 | Máy nén đất cố kết tam liên một trục trung áp model WG-Nanjing-TQ | cái | 1 |
| 122 | Máy cắt đất 2 tốc độ model ZJ-Nanjing -TQ | cái | 1 |
| 123 | Bộ cối chày sứ TQ | bộ | 1 |
| 124 | Bộ cối chày đồng VN | bộ | 1 |
| 125 | Dao vòng 30cm2 -nanjing – TQ | cái | 1 |
| 126 | Bộ khuôn CBR VN | bộ | 1 |
| 127 | Đĩa giãn cách VN | cái | 1 |
| 128 | Bộ cối chày Proctor cải tiến VN | bộ | 1 |
| 129 | Bộ cối chày Proctor tiêu chuẩn VN | bộ | 1 |
| 130 | Súng bắn bê tông model LBG -Ý | cái | 1 |
| 131 | Máy siêu âm bê tông model N034-LBG-Italia | cái | 1 |
| 132 | Máy khoan lấy lõi model DK10A1= Hàn Quốc hai tốc độ | cái | 1 |
| 133 | Mũi khoan kim cương 4 inch -HQ | cái | 1 |
| 134 | Phuễ rót cát VN | cái | 1 |
| 135 | Thước 3 mét xác định độ bằng phẳng mặt đường Model ZSC-1-Nanjing TQ | cái | 1 |
| 136 | Bộ giao đai xác định dung trọng hiện trường TQ | bộ | 1 |
| 137 | Cần Benkelman xác định độ mô đuyn đàn hồi mặt đường VN | cái | 1 |
| 138 | Bộ ép tĩnh sử dụng kết hợp với cần Benkelman VN | bộ | 1 |
| 139 | Dụng cụ xác định độ nhám mặt đường theo PP rắc cát -VN | bộ | 1 |
| 140 | Bộ chùy xuyên vaxiliep xác định giới hạn chảy model ZY01 | bộ | 1 |
| 141 | Dụng cụ xác định hệ số thấm của đất. Model TST-55-Nanjing- Trung Quốc | Bộ | 1 |
| 142 | Bố côn thử độ sụt bê tông – Viêt Nam | Bộ | 1 |
| 143 | Máy xác định độ kim lún tự động. Model LZD-2-Nanjing – Tung Quốc, Nguồn: 220VAC | Cái | 1 |
| 144 | Bộ khuôn bột kháng- Việt Nam | Bộ | 1 |
| 145 | Kích tháo mẫu- Việt Nam | Cái | 1 |
| 146 | Tủ sấy xác định độ tổn thất nhựa có khay quay. Model: 82-Wuxi-HuanAn – Trung Quốc. Nguồn: 220V; 2,5KW | Cái | 1 |
| 147 | Máy xác định độ dãn dài của nhựa. Model LYS-1-Nanjing- Trung Quốc. Nguồn: 220; 70W | Cái | 1 |
| 148 | Máy xác định nhiệt độ bắt cháy của nhựa đường. Model STD-3536- Trung Quốc. Nguồn: 220V;400W | Cái | 1 |
| 149 | Thiết bị xác định điểm hóa mềm của nhựa. Model LRH-1-Nanjing- Trung Quốc | Cái | 1 |
| 150 | Máy hút chân không. Model VE125-Trung Quốc. Nguồn: 220V; 50Hz | Cái | 1 |
| 151 | Bình hút chân không – Trung Quốc | Cái | 1 |
| 152 | Máy chiếc nhựa quay li tâm. Model HCT-2-Nanjing- Trung Quốc. Nguồn: 220VAC; 550W | Cái | 1 |
| 153 | Máy chiếc nhựa quay li tâm. Model LWD-1-Nanjing- Trung Quốc. Nguồn: 220VAC; 370W | Cái | 1 |
| 154 | Đầm tạo mẫu Marshall bằng tay- Việt Nam | Cái | 1 |
| 155 | Giỏ cân thủy tĩnh- Việt Nam | Cái | 1 |
| 156 | Nhiệt kế BTN- Hàn Quốc | Cái | 1 |
| 157 | Khuôn Marshall- Việt Nam | Cái | 1 |
| 158 | Bể ổn nhiệt bê tông nhựa. Model HHW-2 -Nanjing- Trung Quốc. Nguồn: 220V; 1000W | Cái | 1 |
| 159 | Máy siêu âm cộc nhồi PDA –USA – 6257X | máy | 1 |
