| TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn
kỹ thuật |
Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG;
XI MĂNG BỀN SUNFAT |
||
| 1 | Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng; Xi măng sunfat | TCVN 13605:2023; TCVN6067:18;
BS EN 196-6:10; ASTM C184, C188, C150, C204;AASHTO T133;T153;T192 |
|
| 2 | Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:11;ASTM C109;C348;C349; AASHTO T106-11; BS EN 196-1:05 | |
| 3 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích và hàm lượng bọt khí; Hàm lượng mất khi nung; Độ nở sunfat;
Hàm lượng: MgO; SO3; C3A; 4AF+2C3A; CKT; BaO; Mpa |
TCVN 6017:2015; TCVN6067:18;TCVN 8876:2012;BS EN 196-3:05; ASTM C187;C191;C185;C150; AASHTO T131-10; TCVN 6067:18; TCVN 6068:20; TCVN 6820:15;ASTM C150,C452 | |
| 4 | Xi măng Pooc Lăng – Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 141:2023;
ASTM C114, BS EN 196-2 |
|
| 5 | Xác định độ nở autoclave; Xác định nhiệt thuỷ hoá | TCVN 8877:2011; TCVN 6070:2005 | |
| 6 | Xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước; độ nở thanh vữa trong dung dịch sunphat; độ giãn nở của xi măng | ASTM C452-19; ASTM C1038-19; TCVN 7713:2007, ASTM C1012-18;ASTM C151-05 | |
| 2 | THỬ NGHIỆM CÁT XÂY DỰNG | ||
| 7 | Thành phần hạt | TCVN 7572-2 : 2006 | |
| 8 | Khối lượng riệng khối lượng thể tích và độ hút nước. | TCVN 7572-4 : 2006 | |
| Khối lượng thể tích xốp và độ hổng | TCVN 7572-6 : 2006 | ||
| Hàm lượng các tạp chất (bùn, bụi, sét) và hàm lượng sét cục. | TCVN 7572-8 : 2006 | ||
| Tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9 : 2006 | ||
| Hàm lượng ion clo (Cl-) | TCVN 7572-15 : 2006 | ||
| Khả năng phản ứng kiềm – silic | TCVN 7572-14 : 2006 | ||
| 3 | THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG | ||
| Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:22; ASTM C143-10a; BS 1881 P.102; AASHTO T119-11; BS EN 12350-2:09; JIS A 1101:05 | ||
| Thử độ cứng vebe | TCVN 3107:22; ASTM C1170; BS EN 12350-3:09 | ||
| Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:22; ASTM C138-12; AASHTO T121-11; BS EN 2350-6:09; JIS A1116:05; BS 1881 P.107 | ||
| Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông; phân tích thành phần hỗn hợp bê tông | TCVN 3109:22; ASTM C232-09; AASHTO T158-11; BS EN 12350-4:09; JIS A 1123:10; TCVN 3110:93 | ||
| Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông; khối lượng riêng; độ hút nước; khối lượng thể tích; độ chống thấm nước của bê tông. | TCVN 3111:22; ASTM C138; C137; AASHTO T152; ASTM C642-06; BS EN 12350-7:09; BS 1881 P.114; BS 1881 P.112; BS EN 12350-7:09; TCVN 3115:22;TCVN 3116:22; BS EN 12350-8:09 | ||
| Xác định cường độ nén; cường độ uốn; cường độ kéo khi bửa; cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông | TCVN 3118:22; ASTM C39;C42;C873; BS 1881 P.119; AASHTO T22;T140;T24; BS EN 12350-3:09; BS EN 12504-1:09; JIS A1108;A1107; TCVN 3119:22; ASTM C293;C78; JIS A 1106:06; AASHTO T97; T177; BS EN 12350-5:09; JIS A 1114:11; BS 1881 P.118; TCVN 3120:22; ASTM C496-11; AASHTO T198-09; JIS A 1113:06; TCVN 5726:22; ASTM C469-10; JIS A1127;A1149 | ||
| Lấy mẫu khi khoan từ cấu kiện | ASTM C42:09 | ||
| Xác định thời gian ninh kết của bê tông | TCVN 9338:12; ASTM C403-08; AASHTO T197-11 | ||
| Thiết kế thành phần cấp phối bê tông | Theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 | ||
| Xác định độ thấm Ion Clo bằng phương pháp đo điện lượng | TCVN 9337:2012 | ||
| Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:2022; ASTM C131, AASHTO T96 | ||
| Xác định độ co của bê tông | TCVN 3117:2022 | ||
| Xác định hệ số thấm của bê tông | DIN 1048; CRD C48-92, EN12390-8:09; ASTM C1585-06 | ||
| Xác định độ pH; Xác định hàm lượng Sunfat | TCVN 9339:2012; TCVN 9336:2012; | ||
| Thử nghiệm từ biến của bê tông; Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông | ASTM C512-02; TCVN 9340:2012; ASTM C1064-05 | ||
| Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt); Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 9491:2012; ASTM C1583/C1583M-04; TCVN 12252:2020 | ||
| Xác định độ chảy xoè của hỗn hợp bê tông bằng PP bàn dằn | ASTM C1611-18, BS EN 12350-5; JISA1150:07;DIN 1048; BS 1881-105 | ||
| Bê tông tự lèn, Bê tông tươi, Bê tông đông cứng | TCVN 12209:2018; BS EN 12350:2019; DIN EN 12390 | ||
| 4 | THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA | ||
| Lấy mẫu, Xác định thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn; Xác định thành phần cỡ hạt; Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng; Xác định độ ẩm; Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ; Xác định tạp chất hữu cơ; Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles); Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic; Xác định hàm lượng clorua; Xác định hàm lượng sulfat và sunfit; Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ; Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình; Xác định hàm lượng mica | TCVN 7572-2006; ASTM C29, C33, C40, C127, C128, C131, C136, C170, C227, C566, AASHTO T19, T27, T84, T85, T96, T255, T335, EN 933, EN 1097, EN 1744-5, EN 1092-2, BS 812, JIS A1102, A1103, A1104, A1109, A1110, A1111, A11121, A1125, A1126,A1137, A1146, M302, BS EN 12620, BS EN 1744-1:2009+A1:2012 | ||
| Xác định hệ số ES; Xác định chỉ số methylen xanh | ASTM D2419:91; TCVN 7572-21:2018 | ||
| Xác định độ ổn định của cốt liệu bê tông và vữa bằng Na2(SO4); Cốt liệu nhẹ cho bê tông – sỏi, đá dăm và cát Keramzit: Xác định thành phần cở hạt; khối lượng thể tích, độ bên xi lanh, khối lượng mất khi đun sôi, độ hút nước, độ ẩm; Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu; Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 75µm | TCVN 7572-22:2018, ASTM C88/C88M-18; EN 1367-2; JIS A1122:2014; BS 812-121-1989, AASHTO T104; TCVN 6221:1997, BS EN 13055-1; ASTM C123-98; AASHTO T113-10, JIS A1141:2007; TCVN 9205:2012, AASHTO T11 | ||
| 5 | THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG | ||
| Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195:12; AASHTO T100-06; ASTM D854-00; ASTM D5550:06 | ||
| Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:12; ASTM D2216:10; ASTM D4959:07 | ||
| Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:12; GOST-5184; AASHTO T89;T90; ASTM D4318-00 | ||
| Xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:14; AASHTO T88;T27;ASTM C136-06; ASTM D1140-00; ASTM D422-63 | ||
| Xác định sức chống cắt của đất | TCVN 4199:1995; ASTM D3080-98 | ||
| Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông | TCVN 4200:12 | ||
| Xác định độ chặt tiêu chuẩn | TCVN 4201:12; 22TCN 333-06; AASHTO T99;T180; ASTM D1557-02; ASTM D698-00a; BS 1377 P.4 | ||
| Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) | TCVN 4202:12; ASTM D2937-71 | ||
| Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR); Xác định hệ số thấm K; Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 12792:2020; AASHTO TI93-10; ASTM D 1883-07; BS 1377-90 P.4; JIS A1211; TCVN 8723:12; ASTM D2434:00; JIS A1218; TCVN 8724:12 | ||
| Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông | ASTM D2166:06; JIS A1216; AASHTO T208 | ||
| Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất; Hàm lượng các ion thành phần muối hoà tan trong đất | TCVN 8726:2012; AASHTO T267; TCVN 8727:12; BS 1377-3-43:90 | ||
| Xác định độ thấm nước của đất bằng cách đổ nước trong hố đào và trong hố khoan | TCVN 8731:2024 | ||
| Xác định sức chống cắt của đất bằng pp cắt cánh | TCVN 8725:2012; GB/T 50123 | ||
| Xác định đặc trưng tan rã của đất; Xác định đặc trưng trương nở của đất; Xác định đặc trưng co ngót của đất. | TCVN 8718:2012; TCVN 8719:2012; TCVN 8720:2012 | ||
| Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU; CU; CD; CV) | TCVN 8868:2011; ASTM D2850-03A/D4767; AASHTO T296:94/T234:70; BS1377:Part8:199; GB/T50123; JGS 0520:0524 | ||
| Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời; Xác định đặc trưng lún ướt; hàm lượng hữu cơ tổn thất khi nung; Thí nghiệm cố kết thấm theo phương đứng; Thí nghiệm cố kết thấm theo kiểu buồng Rowe; Thí nghiệm cố kết với tốc độ hằng số không đổi (CRS) | TCVN 8721:2012; TCVN 8722:2012; AASHTO T194; ASTM D2974-00; ASTM D2435:95; BS EN ISO 17892-5; BS1377-P7:99; ASTM D4186:88 | ||
| Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan | TCVN 8731:2024 | ||
| Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường | TCVN 8729 : 2012 | ||
| Xác định hàm lượng muối; hàm lượng thạch cao trong đất | Phụ lục D TCVN 9436:2012; TCVN 8654:2011 | ||
| 6 | THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN | ||
| Thử kéo; Thử uốn; Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốn; Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử nén dẹt | TCVN 197:2014; AASHTO T68-09; ASTM A370:11; ASTM E8/E8M; ISO 6892:84; JIS Z2241:11; BS EN 10002:01; AS 1302:07; TCVN 198:08; ASTM A370:11; ASTM A90/A90M; JIS Z2248:08; BS EN 4449:06; ASTM E855; AS 1302:07; TCVN 5401:10; ASTM A184/A184M; TCVN 5402:10; ASTM A333/333M | ||
| Kiểm tra không phá huỷ – PP thẩm thấu | TCVN 4617:2018 | ||
| Kiểm tra không phá huỷ – PP dùng bột từ | TCVN 4396:2018; ASTM E 709 | ||
| Kiểm tra mối hàn bằng PP siêu âm | TCVN 6735:2018; BS 3923; ASTM E164 | ||
| Thử kéo bulông; Cốt thép – PP uốn và uốn lại; Thử cáp ứng lực trước- thử độ tụt nêm, neo; Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông; Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo ngang, dọc | TCVN 1916:95; ASTM A370:02; ASTM D429:03; ASTM E8M:00; ASTM F606:02; TCVN 6287:97; ISO 10065:90; BS 4449:05; ASTM A416:02; 22TCN 267:00; TCVN 13711:2023; ISO 15835-2:09;TCVN 8310:10 | ||
| Lớp phủ mạ kẽm nóng – PP thử | TCVN 5408:07 | ||
| Thử độ cứng vật liệu kim loại; Độ cứng Vicker; Độ cứng Rockwell; Độ cứng Brinell | TCVN 257:07; TCVN 256:06; ASTM E384-11e; ASTM E18;E10:14 | ||
| Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơn | TCVN 5778:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363; ASTM B487; ASTM A90;A123;A385; JIS H0401:13 | ||
| Thử nghiệm hệ số xiết bulong cường độ cao | JIS B1186:95 | ||
| Mối hàn – Phương pháp thử kéo | TCVN 5403:10; ASME BPV code:2011; JIS Z3121-93; Z3040-95; AWS D1.1/D1.1M:10; AASHTO T68 | ||
| Bộ neo cáp cường độ cao xác định: Kích thước hình học; Độ tụt neo; Hiệu suất neo | TCVN 10568:2017; 22TCVN 247:1998; 22TCN 267:2000 | ||
| Bu lông, vít, vít cấy thử lực cắt, Thử nghiệm cơ lý nhôm | ASTM F606M-02;
TCXDVN 330:2004 |
||
| Xác định khả năng chịu tải trọng của nắp hố ga, song chắn rác | TCVN 10333-3:2016; BS EN 124:2015 | ||
| Cáp dự ứng lực bọc Epoxy từng sợi đơn: Thử tính chất cơ lý: Thử kéo, thử chùng ứng suất, thử kéo mỏi, thử độ bám dính với bê tông, thử tính dẻo, thử hiệu suất neo | Phụ lục A TCVN 10952:2015 | ||
| Cáp dự ứng lực bọc Epoxy từng sợi đơn: Thử tính chất lớp vỏ bọc: thử mù muối, thử tính chịu ẩm và khô, thử tính hoá cứng, thử tính chịu va đập, thử tính chịu hoá chất, thử tính dẻo của lớp vỏ bọc. | Phụ lục B TCVN 10952:2015 | ||
| Tao cáp dự ứng lực – Phương pháp xác định độ tự chùng ứng suất khi kéo | ASTM E328, ASTM A416/A416M | ||
| Xác định thành phần hóa học trong xây dựng dân dụng | TCVN 8998:2018; ASTM E415:2017; ASTM E1019:2008; ASTM E 1086:2008; JIS G 0320:2009; JIS G 1253:2002 | ||
| Thử va đập | TCVN 312-1:2007 | ||
| Phương pháp loại bỏ sản phẩm ăn mòn của tấm mẫu sau khi thử nghiệm | ISO 8407:2009, GOST 9.907:2007 | ||
| Thử đập gãy mối hàn | BV NR 476:01 | ||
| Thử thủy lực ống | TCVN 1832:2008 | ||
| Ống kim loại:thử kéo, nén bẹp | TCVN 314:2008, TCVN 1830:2008 | ||
| Lớp mạ kim loại: Kiểm tra ngoại quan, chiều dày; Lớp phủ kim loại, lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng thể tích lớp mạ trên đơn vị diện tích; Lớp phu chống mài mòn: – Tổng chiều dày lớp phủ | TCVN 4392:1986, TCVN 7665:2007, ASTM E376-17 | ||
| Lớp phu chống mài mòn: – Cường độ bám dính giữa lớp phủ Al-Mg với nền thép | ASTM D4541-17 | ||
| Thép dự ứng lực làm cốt bê tông, bê tông dự ứng lực trước | TCVN 7937:2013 | ||
| 7 | BÊ TÔNG NHỰA | ||
| Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall; Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy quay li tâm; Xác định thành phần hạt; Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; Xác định độ chảy nhựa; Xác định độ góc cạnh của cát; Xác định hệ số độ chặt lu lèn; Xác định độ rỗng dư; Xác định độ rỗng cốt liệu; Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa; Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-2011; AASHTO T164, T166, T172, T209, T245, ASTM D1559, D2041, D2172, D2726, D6927, EN 12697, EN 13108, BS 598 | ||
| Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall | TCVN 8820:2011 | ||
| Xác định độ hằn lún vệt bánh xe của mẫu bê tông nhựa | AASHTO T324-04/TP63-05/T0719:2011; BS 598:2011; EN 12697-22; EN 12697-33 | ||
| Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anh | ASTM E303/ BS 812:114, TCVN 10271:2014 | ||
| Xác định góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:2017 | ||
| Nhựa đường – Xác định các đặc tính lưu biến bằng lưu biến kế cắt động | TCVN 11808:2017 | ||
| Bột khoáng dùng cho hỗn hợp đá trộn nhựa; Xác định mức độ các hạt được bao bọc trong hỗ hợp nhựa; độ hoà tan của nhựa đường trong N-Propyl Bromide; Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường | TCVN 12884:2020; AASHTO T 195; ASTM D7553; TCVN 13567-1:2022 | ||
| 8 | THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM; NHỰA NHŨ TƯƠNG | ||
| Xác định độ kim lún | TCVN 7495:05; ASTM D5-06; AASHTO T49:06 | ||
| Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:05; ASTM D113:07; AASHTO T51-09 | ||
| Xác định điểm hoá mềm (Phương pháp vòng và bi) | TCVN 7497:05; ASTM D36-00; AASHTO T53-09 | ||
| Xác định tốn thất khối lượng sau gia nhiệt | TCVN 7499:05; ASTM D6-95; AASHTO T47-98 | ||
| Xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer) | TCVN 7501:05; ASTM D70-09; AASHTO T228-09 | ||
| Xác định độ nhớt động học | TCVN 7502:05; ASTM D2170; AASHTO T59 | ||
| Xác định hàm lượng Paraphin | TCVN 7503:05; DIN 52015 | ||
| Xác định độ bám dính đối với đá | TCVN 7504:05; ASTM D3625-05; AASHTO T182-84 | ||
| 9 | THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | ||
| Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai | 22TCN 02:71; TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; TCVN 12791:2020; ASTM D2937; AASHTO T204 | ||
| Độ ẩm, KLTT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát | 22TCN 346:06; ASTM D1556-00 | ||
| Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m | TCVN 8864:11; ASTM E950;E1082 | ||
| Xác định mô đun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần Belkenman | TCVN 8867:11; AASHTO T256:77; ASTM D4695-96 | ||
| Xác định độ nhám mặt đường bằng pp rắc cát | TCVN 8866:11; ASTM E965-96 | ||
| Xác định modul đàn hồi E nền đường bằng tấm ép lớn | TCVN 8861:11 | ||
| PP không phá huỷ sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tông | TCVN 9335:12; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155:12 | ||
| Thí nghiệm nhổ cọc, nén ngang, nén dọc | TCVN 9393:12; ASTM D3689 | ||
| Đo điện trở đất | TCVN 9385:12 | ||
| Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng | TCVN 9354:12; ASTM D4395:08 | ||
| Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | TCVN 9351:12; ASTM D1586; AASHTO T206 | ||
| Cọc – PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục | TCVN 9393:12; ASTM D3689:07; ASTM D1143 | ||
| Thí nghiệm (CBR) – Ngoài hiện trường | TCVN 8821:11; ASTM D4429-09a | ||
| Đo lún công trình | TCVN 9360:2024 | ||
| Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước | TCVN 7888:14; JIS A5335; ASTM D6851:03 | ||
| Đo áp lực nước lỗ rỗng Piezometer | TCVN 8869:11; AASHTO T252 | ||
| Xác định lực liên kết cốt thép trong bê tông | ASTM 6900:01 | ||
| Xác định cấu trúc đất bằng chuỳ xuyên động DCP | ASTM D6851:03; DIN 0494 | ||
| Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy | TCVN 9334:12; BS 1881-P.201 | ||
| Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | TCVN 9396:12; ASTM D6760:12 | ||
| Kiểm định và thử tải cầu : Thử nghiệm tĩnh và thử nghiệm động | TCN 243:98 | ||
| Xác định cường độ kéo nhổ | TCVN 9490:12 | ||
| Kiểm tra lực kéo nhổ của bulong, thép | ASTM E488:95 | ||
| Kiểm tra không phá huỷ hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp | TCVN 5879:09 | ||
| Xác định sức chịu tải của đất, cát đắp nền; Thí nghiệm nhổ cọc bê tông cốt thép, thép neo, bulong neo; Phương pháp đẩy ngang dưới móng sâu; Cọc – Thí nghiệm cọc bằng phương pháp Osterberg (O-Cell); Chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu BTCT chịu uốn trên công trình | ASTM D1194:94; ASTM D3689-90; ASTM D3966-07; ASTM D1143/D1143M-07; TCVN 9344:2012, ASTM E2127-01A, ASTM E455-11 | ||
| Thí nghiệm dính bám của cáp DƯL với vữa bơm ống gen | ASTM D981 | ||
| Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm | TCVN 13536:2022; ASTM C597:09; BS 1881:203 | ||
| Phương pháp điện từ đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:2012 | ||
| Xác định chỉ số CBR của nền đất-Phương pháp chùy xuyên động | TCVN 10272:2014; ASTM D6951:09; ASTM D7380; ASTM D1586 | ||
| Đo chuyển vị, độ võng và ứng suất cọc cầu; Đo chuyển vị ngang bằng Inclimometer | TCCS 04:2011/TCĐBVN; AASHTO T254:80, ASTM D6230 | ||
| Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng PP thí nghiệm hút nước từ các lỗ khoan; hệ số thấm của đá bằng PP thí nghiệm ép nước vào các lỗ khoan | TCVN 9148:2012; BS EN ISO 22282-4:12; TCVN 9149:2024 | ||
| Thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoan | ASTM D4719; BS EN ISO 22476-4:12 | ||
| Trắc địa công trình xây dựng; Quan trắc lún sâu bằng phương pháp extensometer | TCVN 9399:2012; ; TCVN 9398:2012, TCVN 9394:2012, TCVN 8215:2021; DIN 4107:2 | ||
| Khả năng chịu lực của nền – Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng (EV2); Phương pháp thử tiêu chuẩn cho các thử nghiệm tải trọng tấm tĩnh không hoạt động của đất và các thành phần vỉa hè linh hoạt, để sử dụng trong đánh giá và thiết kế vỉa hè sân bay và đường cao tốc; Đất – Quy trình thử nghiệm và thiết bị thử nghiệm Thử tải tấm | NF P 94-117-1; ASTM D1196;DIN 18134:2012 | ||
| Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền | TCVN 9349:2012, ASTM D7234, C1860 | ||
| Xác định lực liên kết giữa bê tông và cốt thép | ASTM A944 | ||
| 10 | THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BTN | ||
| Hình dáng bê ngoài, thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột chất khoáng, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất, hệ số háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nước, XĐ khối lượng riêng của bột khoán chất và nhựa đường, xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng | 22TCN 58:84; AASHTO T27; AASHTO T100, TCVN 12884:2020 | ||
| 11 | PHÂN TÍCH HOÁ NƯỚC CHO XÂY DỰNG | ||
| XĐ hàm lượng không tan; XĐ hàm lượng muối hoà tan | TCVN 4560:88; AASHTO T26-79 | ||
| Xác định độ pH | TCVN 6492:11; AASHTO T26-79 | ||
| Xác định hàm lượng ion clorua (Cl) | TCVN 6194:96; ASTM D512-04, BS 6068-2.37 | ||
| Xác định hàm lượng ion sunfat (SO4) | TCVN 6200:96; ASTM D516-02 | ||
| Xác định hàm lượng chất hữu cơ | TCVN 4565:88 | ||
| Xác định hàm lượng Amoni | TCVN 6179-1:96; ISO 7150-1:84 (E) | ||
| Xác định tổng Canxi và Magiê | TCVN 6224:96; ISO 6059:1984 (E) | ||
| Xác định hàm lượng NO2- | TCVN 6178:1996 | ||
| Xác định hàm lượng NO3- | TCVN 6180:1996 | ||
| 12 | THÍ NGHIỆM ỐNG CỐNG VÀ CỐNG HỘP BTCT THOÁT NƯỚC | ||
| Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật và nhãn mác, kiểm tra kích thước và độ vuông góc của đầu ống cống, thử khả năng chịu tải của ống cống, thử độ thấm nước của ống cống | TCVN 9113:12, TCVN 9116:12 | ||
| 13 | NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG | ||
| Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm trưng cất, Xác định độ bay hơi, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đượng axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trường | TCVN 8817:2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219; 04; ASTM D5892 | ||
| Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) | TCVN 8818:11; ASTM D2171; AASHTO T201 | ||
| Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng | TCVN 11711:2017 | ||
| Chỉ số độ kim lún (PI) | Phụ lục D TCVN 13150-2:2020 | ||
| 14 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY | ||
| Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định cường độ nén, cường độ uốn, độ hút nước, xác định khối lượng thể tích, độ rỗng, vết tróc do vôi, sự thoát muối | TCVN 6355-1-:-8:2009; ASTM C67-12; AASHTO T32-10 | ||
| 15 | THỬ NGHIỆM GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN | ||
| Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định độ mài mòn lớp mặt, độ hút nước, độ chịu lực va đập xung kích, tãi trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp bề mặt | TCVN 6065:95 | ||
| 16 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG | ||
| Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, Xác định độ rỗng, Xác định cường độ nén, Xác định độ thấm nước | TCVN 6477:2016; ASTM C140-12a, BS EN 13748:04 | ||
| 17 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | ||
| Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, Xác định cường độ nén, Xác định độ hút nước, xác định độ mài mòn | TCVN 6476:99 | ||
| 18 | THỬ NGHIỆM BENTONITE | ||
| Xác định khối lượng riêng, độ nhớt, độ pH, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định của dung dịch | TCVN 11893:2017; ASTM D4380;D4381; ASTM D4972-95a | ||
| 19 | THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG | ||
| Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, xác định độ lưu động của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích của vữa tươi, xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn, xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn, xác định độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền, xác định hàm lượng ion clo trong nước, xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121:2022; EN 1015:99; ASTM C1403-06; EN 445:07; ASTM C1218-99(08); ASTM C1102/C1398/C807-08;, ASTM C109-11b, ASTM C1583-04; EN 1015-15:00 | ||
| Thử nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co, xác định: độ chảy, thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn, chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nén | TCVN 9204:12; ASTM C939-10; EN 445-07; ASTM C157-08; ASTM C827-10; ASTM C940-10A; ASTM C942, ASTM C579 | ||
| Vữa cho bê tông nhẹ: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất; độ lưu động; khả năng giữ độ lưu động; thời gian bắt đầu đông kết; cường độ nén; cường độ bám dính; hàm lượng ion tan trong nước, thời gian điều chỉnh; hệ số hút nước do mao dẫn | TCVN 9028:2011 | ||
| Thí nghiệm bột bả tường; Xác định độ mịn; khối lượng thể tích; thời gian đông kết; độ cứng bề mặt; độ bám dính với nền; độ bền nước | TCVN 7239:2014 | ||
| Thí nghiệm vữa, keo dán gạch; xác định thời gian nở; độ trượt, cường độ bám dính khi cắt, kéo, độ bền hoá | TCVN 7899-2:2008; ISO 13007-2:2005 | ||
| Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vón cục, độ chảy, độ chảy lan toả, độ tách nước, thay đổi thể tích trong quá trình đông kết, thời gian đông kết, cường độ nén | TCVN 11971:2018; BS EN 447-2007 | ||
| 20 | THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP | ||
| Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định khối lượng thể tích khô, xác định cường độ nén, xác định độ co khô, xác định độ hút nước, xác định độ thẳng cạnh độ thẳng mặt, xác định độ vuông góc, xác định hệ số dẫn nhiệt | TCVN 9030:2017 | ||
| 21 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NGÓI LỢP | ||
| Xác định tải trọng uốn gãy, độ hút nước, xác định thời gian xuyên nước, xác định khói lượng 1m2 ngói bão hoà nước | TCVN 4313:2023 | ||
| 22 | THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HOÁ HỌC CHO BÊ TÔNG, PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH | ||
| Phụ gia hoá học cho bê tông xác định: Hàm lượng chất khô; Khối lượng riêng; Hàm lượng ion clo; độ Ph; Hàm lượng tro; Hàm lượng kiềm có hại cho phụ gia, ảnh hưởng của phụ gia đến độ co bê tông | TCVN 8826:2024; ASTM C311-11; JIS A6201:99; EN 14277:2004; ASTM C494/C494M, ASTM C1141:2006, ASTM C266-200, BS EN 480 | ||
| Phụ gia khoáng cho bê tông dầm lăn xác định: Lượng sót sàng 45,80mm, Hàm lượng SO3; Hàm lượng kiềm có hại cho phụ gia; Tổng hàm lượng các oxit SiO2 + Al2O3 + Fe2O3; Chỉ số hoạt tính cường độ | TCVN 8825:2011; ASTM C311-11; JIS A6201:99; EN 14277:2004 | ||
| Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa – SILICAFUME và tro trấu nghiền mịn xác định: Lượng sót sàng 45; Hàm lượng SO2; Hàm lượng mất khi nung; Độ ẩm; Chỉ số hoạt tính cường độ | TCVN 8827:2011; ASTM C311-11; JIS A6201:99; EN 14277:2004 | ||
| 23 | ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH VÀ HỖN HỢP XI MĂNG ĐẤT | ||
| Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hoá học hoặc gia cố có tổng hợp xác định: Cường độ kháng ép (cường độ nén); Độ bền chịu ép chẻ; Modun đàn hồi; Độ ẩm tối ưu cho đất gia cố bằng xi măng (Độ ẩm PP khô và ướt, độ bền theo thời gian) | TCVN 10379:2014; ASTM D1633:96; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; ASTM D559:96; ASTM D560:96 | ||
| Gia cố nền đất yếu – Phương pháp trụ xi măng đất | TCVN 9403:2012 | ||
| 24 | CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI | ||
| Xác định độ lọt khí, độ kín nước, độ bền áp lực gió, độ bền góc hàn thanh profile U-PVC, lực đóng, thử nghiệm đóng và mở lại | TCVN 7452:2021 | ||
| 25 | TẤM SÓNG AMIĂNG XI MĂNG | ||
| Xác định khuyết tật ngoại quan, lực uốn gãy, khối lượng thể tích, thời gian xuyên nước | TCVN 4435:2000 | ||
| 26 | HỆ CHẤT KẾT DÍNH GỐC NHỰA EPOXY CHO BÊ TÔNG | ||
| Xác định độ nhớt, độ chảy sệ, thời gian tạo gel, cường độ dính kết, độ hấp thụ nước sau 24 giờ, nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn, khả năng thích ứng nhiệt, hệ số co ngót sau khi đóng rắn, cường độ chịu nén ở điểm chảy, Modul đàn hồi khi nén ở 7 ngày, cường độ chịu kéo ở 7 ngày, độ dãn dài khi đứt, cường độ liên kết | TCVN 7951:2008, TCVN 7952:2008, ASTM C881-20, C884-16, C1404-98(2003); D570-98(2018); D638-14; D648-18; D695-15; D2393-86 |
||
| 27 | BÊ TÔNG CHỊU NHIỆT | ||
| Xác định khối lượng thể tích sau khi nung; Xác định cường độ nén sau khi nung; Xác định độ thay đổi chiều dài sau khi nung | ASTM C 134-95 (2016); ASTM C 133-97 (2015); ASTM C 113-14 |
||
| 28 | XI MĂNG GIA CƯỜNG CỐT SỢI THỦY TINH | ||
| Xác định độ chảy của vữa, hàm lượng cốt sợi trong hỗ hợp vữa, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng riêng, biến dạng ẩm, độ bền khí hậu | BS EN 1170 | ||
| 29 | HÀO KỸ THUẬT BÊ TÔNG CỐT THÉP | ||
| Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật, kích thước, độ vuông góc. Xác định khả năng chống thấm nước, khả năng chịu tải đứng | TCVN 10332:2014 | ||
| 30 | MATIT CHÈN KHE | ||
| Xác định độ côn lún, độ bám dính không ngâm, độ bám dính sau khi ngâm, độ lún đàn hồi, độ lún đàn hồi sau lão hóa nhiệt, tính tương thích với nhựa | TCVN 9973:2013, TCVN 9974:2013; ASTM D5893 | ||
| Xác định điểm hóa mềm | TCVN 7497:2005 | ||
| 31 | CÁP THÉP THÔNG DỤNG | ||
| Xác định tải trọng phá hỏng thực tế | TCVN 6368 : 1998 | ||
| 32 | TẤM XI MĂNG SỢI | ||
| Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc, cường độ chịu uốn, khối lượng thể tích biểu kiến, độ co dãn ẩm, độ bền chu kỳ nóng lạnh, khả năng chống thấm nước, độ bền nước nóng, độ bền băng giá, độ bền mưa nắng | TCVN 8259-1 -:- 9:2009 TCVN 8258:2009 |
||
| 33 | TẤM SỢI CARBON | ||
| Độ dày, Ứng suất kéo đứt, Modul đàn hồi | ASTM D3039/3039M | ||
| 34 | XỐP | ||
| Xác định khối lượng riêng, lực đạt được khi nén mẫu xuống 50% chiều cao ban đầu, độ đàn hồi đạt được khi nén mẫu xuống 50% chiều cao ban đầu | ASTM D545 | ||
| 35 | PHỤ GIA CHỐNG THẤM GỐC XI MĂNG | ||
| Xác định cường độ bám dính, độ bền kéo, độ chống thấm dưới áp lực thủy tĩnh 150 kPa trong 7 ngày, Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện tiêu chuẩn, mức độ truyền hơi nước | BS EN 14891; BS EN 13578, ASTM C836, ASTM E96 | ||
| 36 | PHỤ GIA HOẠT TÍNH TRO BAY, PHỤ GIA KHOÁNG XI MĂNG, PHỤ GIA CÔNG NGHỆ CHO SẢN XUẤT XI MĂNG | ||
| Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 8262 : 2009, TCVN 10302:2014, TCVN 6882:2016, TCVN 8878:2011, BS EN 450:2012 | ||
| 37 | AMIĂNG CRIZÔTIN ĐỂ SẢN XUẤT TẤM SÓNG AMIĂNG XI MĂNG | ||
| Xác định khối lượng thể tích, độ ẩm, độ bền axit, xác định lượng sót trên sàng và lượng lọt sàng | TCVN 9188:2024 | ||
| 38 | THANH ĐỊNH HÌNH (PROFILE) POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HOÁ DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CHẾ TẠO CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI) | ||
| Xác định độ bền va đập bi rơi của thanh profile chính | BS EN 477 | ||
| Xác định ngoại quan sau khi lưu hoá nhiệt ở 1500C | BS EN 478 | ||
| Xác định độ ổn định kích thước sau khi lưu hoá nhiệt ở 1500C | BS EN 479 | ||
| Xác định độ bền góc hàn thanh profile | TCVN 7452-4:2004 | ||
| 39 | TẤM ỐP NGOÀI TRỜI PVDF | ||
| Xác định độ bền uốn, mô đun đàn hồi | ASTM D790 | ||
| Xác định lực chịu xuyên, ứng suất cắt | ASTM D732 | ||
| Xác định lực chịu bóc ở 180 | ASTM D903 | ||
| 40 | SỢI THUỶ TINH | ||
| Xác định độ ẩm, khối lượng dài, hàm lượng chất kết dính, đường kính trung bình, độ xe của sợi, lực kéo đứt và độ giãn dài | TCVN 7739-1-:-6:2007 | ||
| 41 | VÔI CANXI CHO XÂY DỰNG | ||
| Xác định hàm lượng Cao+MgO hoạt tính, hàm lượng nước thuỷ hoá, hàm lượng CO2, tốc độ tôi vôi, nhiệt độ tôi vôi, lượng sót sàng, độ ẩm của vôi hydrat, hàm lượng hạt không tôi được, độ nhuyển của vôi tôi, khối lượng thể tích của vôi tôi | TCVN 2231:2016 | ||
| Xác định hàm lượng MgO, SiO2+Al2O3+FeO3 | TCVN 9191:2012 | ||
| 42 | TẤM LẤY SÁNG POLYCARBONATE | ||
| Cường độ chịu kéo tại điểm uốn, Độ giãn nở tới đứt, Khả năng chịu lực rơi từ vật nặng, Hệ số giãn nở | ASTM D5638, ASTM D5639, ASTM D5420, ASTM D696 | ||
| 43 | VẬT LIỆU BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG | ||
| Xác định tỷ trọng, độ pH, độ thấm hơi nước, độ bám dính, độ bền hoá chất, độ thâm nhập, độ hút nước, độ bền kiềm, độ bền va đập | TCVN 11839:2017, BS EN 1504-2; BS EN 1062:2004, BS EN 13529:2003 | ||
| 44 | TẤM ỐP, LỢP COMPOSIT NHỰA – NHÔM | ||
| Kiểm tra kích thước, sai lệch cho phép, khuyết tật ngoại quan, độ bền uốn, mô đun đàn hồi, lực kháng xuyên, nhiệt độ làm biến dạng tấm | TCVN 12513-4:2018, GB/T 17748-2016, ASTM D648-18, D732-17, D790-17 | ||
| 45 | CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM | ||
| Xác định kích thước, mức sai lệch cho phép; kiểm tra ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tải | TCVN 5847:2016; JIS A5309-1995 | ||
| 46 | BÓ VỈA BÊ TÔNG | ||
| Xác định kích thước, ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tải | TCVN 10797:2015 | ||
| 47 | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN | ||
| Kiểm tra ngoại quan, kích thước, khả năng chống thấm nước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ, khả năng chịu tải | TCVN 6394:2014 | ||
| 48 | ĐẤT SÉT TRONG XÂY DỰNG | ||
| Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 7131:2016 | ||
| 49 | ĐẤT, ĐÁ DĂM DÙNG TRONG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | ||
| Đầm nén Proctor | TCVN 12790:2020 | ||
| 50 | BÊ TÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO | ||
| Thiết kế thành phần mẫu hình trụ | TCVN 10306:2014 | ||
| 51 | NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRUNG TÍNH | ||
| Độ nhớt Engler ở 25°C; Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng 1,18mm; Thí nghiệm trộn với xi măng; Độ ổn định lưu trữ; Hàm lượng nhựa (thí nghiệm theo phương pháp bay hơi); Độ kim lún ở 25°C; Độ hòa tan trong ToIuen | JIS K 2208 | ||
| 52 | THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP LÁT, GẠCH GRANITE | ||
| Xác định kích thước và chất lượng bề mặt, xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích, xác định độ bền uốn và lực uốn gãy, xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi, xác định độ chịu mài mòn sâu) đối với gạch không phủ men), xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men, xác định hệ số giãn nở nhiệt dài, xác định độ bền sốc nhiệt, xác định hệ số giãn nở ẩm, xác định độ rạn men đối với gạch men, xác định độ bền băng giá, xác định độ bền hoá học, xác định độ bền chống bám bẩn, xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men, xác định sự khác biệt nhỏ về màu, xác định hệ số ma sát, xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs. | TCVN 6415:2016; ISO 10545:95; TCVN 13113:2020 | ||
| 53 | THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH TERRAZZZO | ||
| Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, Xác định độ hút nước bề mặt, độ chịu mài mòn, độ bền uốn, hệ số ma sát | TCVN 7744:2013 | ||
| 54 | THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT | ||
| Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, Xác định độ hút nước và khối lượng thể tích, xác định độ bền uốn, xác định độ chịu mài mòn bề mặt | TCVN 4732:2016, TCVN 6415:2016 | ||
| 55 | THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ, GỖ VÁN ÉP | ||
| Xác định độ ẩm khi thử cơ lý; Xác định khối lượng thể tích; Xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh; Xác định giới hạn bền khi nén vuông góc với thớ gỗ; Xác định ứng suất kéo song song với thớ gỗ; Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ gỗ; Xác định ứng suất cắt song song với thớ gỗ; Xác định độ bền cắt song song với thớ gỗ xẻ; Xác định độ bền khi uốn va đập; Xác định độ cứng va đập; Xác định độ co rút của gỗ theo phương xuyên tâm, tiếp tuyến; Xác định độ co rút thể tích của gỗ; Xác định độ dãn nở của gỗ theo phương xuyên tâm, tiếp tuyến; Xác định độ dãn nở thể tích của gỗ; | TCVN 8048-9:2009; TCVN 13707:2023 | ||
| Ván gỗ nhân tạo: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh, xác định độ ẩm, xác định khối lượng thể tích, xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm nước, xác định mô đun đàn hồi sau khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh, xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván, xác định độ bền ẩm, xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán, xác định độ bền bề mặt, xác định lực bám giữ đinh vít, xác định hàm lượng Formadehyt. | TCVN 7756-9:2007; TCVN 11903:2017; TCVN 11904:2017; TCVN 11905:2017; TCVN 11906:2017; TCVN 12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TCVN 11907:2017 | ||
| 56 | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM | ||
| Xác định độ dày tiêu chuẩn | TCVN 8220:09; ASTM D5199:12 | ||
| Xác định khối lượng đơn vị diện tích | TCVN 8221:09; ASTM D5261:10; ASTM D1505:03 | ||
| Xác định độ bền chịu kéo và độ giãn dài, sức chọc thủng bằng pp rơi côn, khả năng chống xuyên (CBR), ường độ xé rách hình thang, lực kéo giật và độ giãn dài khi kéo giật, lực kháng xuyên thủng thanh, áp lực kháng bục | TCVN 8485:2010; ASTM D4595-11; ASTM D4632-96; TCVN 8484:2010; BS 6906 P6:97; TCVN 8871-3:11; ASTM D4833-91; ASTM D6241:00; TCVN 8871-2:11; ASTM D4533-11; ASTM D5494:99; TCVN 8871:11 | ||
| Xác định độ dẫn nước | TCVN 8483:2010 | ||
| Khả năng thoát nước tại áp lực 10kPa và gradien thuỷ lực i=0.5m3/s; Khả năng thoát nước tại áp lực 300 kPa và gradien thuỷ lực i=0.5m3/s | ASTM D4716:03 | ||
| Xác định độ thấm xuyên, xác định khả năng thấm của vải địa kỹ thuật | TCVN 8487:2010; ASTM D4491:99 | ||
| Xác định kích thước lỗ lọc của vãi bằng phép thử sàng khô | TCVN 8871-6:11; ASTM D4751 | ||
| Xác định kích thước lỗ lọc của vãi bằng phép thử sàng ướt | TCVN 8486:2010 | ||
| Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ, độ ẩm | TCVN 8482:2010; ASTM D5035, ASTM D4355 | ||
| Xác định lực ma sát bằng pp cắt trực tiếp, cường độ chịu kéo của mối nối, cường độ chỉ khâu vải | ASTM D5321:98; TCVN 9138:2012, ASTM 2256, ASTM D4884; TCVN 9844:2013 | ||
| 57 | THỬ NGHIỆM TẤM TRẢI CHỐNG THẤM | ||
| Xác định tải trọng kéo đứt và độ giãn dài khi đứt; Độ bền chọc thủng động; Xác định độ bền nhiệt | TCVN 9067-1,2,3:2012, EN 1110; ASTM D2523; ASTM D5636:98; EN129697; ASTM D5147 | ||
| Xác định độ thấm nước dưới áp suất thuỷ tĩnh | TCVN 9067-4:2012; ASTM D5441; EN 1928 | ||
| 58 | THỬ NGHIỆM MÀNG CHỐNG THẤM | ||
| Xác định độ kéo, độ dãn dài, cường độ xé rách | ASTM D6693;EN 12311, ASTM D1004 | ||
| Xác định hệ số thấm | ASTM D5385; ASTM E96 | ||
| Xác định hàm lượng Carbon | ASTM D1603 | ||
| Xác định tỷ trọng, Xác định độ ổn định kích thước | ASTM D1505, ASTM D1204 | ||
| 59 | SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG | ||
| Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; Xác định độ bền nước; Xác định độ bền kiềm; Xác định độ rửa trôi; Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh | TCVN 8653-1:2024
|
||
| Xác định thời gian khô | TCVN 2096:2015 | ||
| Xác định độ mịn | TCVN 2091:2015 | ||
| Xác định độ bám dính | TCVN 2097:2015 | ||
| Xác định độ phủ | TCVN 2095:1993 | ||
| Xác định độ thấm nước | TCVN 8652:2020 | ||
| 60 | THỬ NGHIỆM THẠCH CAO | ||
| Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh; Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi; Xác định cường độ chịu uốn; Xác định độ kháng nhổ đinh; Xác định độ biến dạng ẩm; Xác định độ hút nước; Xác định độ hấp thụ nước bề mặt; Xác định độ thẩm thấu hơi nước | TCVN 8257:2023 | ||
| Kiểm tra độ võng của khung trần thạch cao | ASTM C635-07 | ||
| 61 | THỬ DÂY ĐIỆN, CÁP ĐIỆN, CÁP QUANG | ||
| Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện/ Ruột dẫn cáp cách điện các định: Số sợi; mặt cách danh nghĩa, thử kéo, độ dãn dài tương đối, điện trở ruột dẫn ở 20oC | TCVN 5933:1995 | ||
| Cáp và dây dẫn mềm xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ: Lực phá huỷ khi kéo; Độ giãn dài tương đối khi kéo đứt | TCVN 5582:1991 | ||
| Dây điện bọc nhựa PVC: đo chiều dày và kích thước, tính chất vỏ bọc cách điện, độ bền điện áp, điện trở cách điện | TCVN 6610:2014 | ||
| Chiều dày, độ bền kéo, độ dãn dài của lớp cách điện XLPE, PVC | TCVN 5935:2013; IEC 60502:2009 | ||
| Vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang xác định: Chiều dày, kích thước; Lão hoá nhiệt; Thử nghiệm ở nghiệt độ tháp; thử nghiệm tính kháng ozon, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng | TCVN 6614:2008; IEC 60811 | ||
| Ruột dẫn của cáp cách điện | TCVN 6612:2007 | ||
| Xác định tính chất ống, máng luồn dây và phụ kiện | IEC 61386, BS EN 50085; BS 4568-1-1970; BS EN 50086, BS EN 61386, JIS C8305, UL 797-2007 | ||
| Thử cháy | TCVN 9618:2013, TCVN 6613:2010 | ||
| Xác định độ bền va đập, khả năng chịu nhiệt, chịu ấn lõm, khả năng chịu lửa của phụ kiện lắp đặt bằng nhựa | BS EN 4607:1984 | ||
| Xác định đường kính sợi đồng, điện trở cách điện, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của sợi đồng, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của vỏ cách điện, khả năng chống nứt của vỏ cách điện, biến dạng của vỏ cách điện, điện trở 1 chiều của ruột dẫn | TCVN 8090:2009 | ||
| 62 | THỬ NGHIỆM NGÓI TRÁNG MEN | ||
| Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 1452:2023 | ||
| Xác định độ hút nước, tải trọng uốn gãy, khối lượng một met vuông ngói ở trạng thái bão hoà nước | TCVN 4313:2023 | ||
| Xác định độ bền rạn men, độ bền hoá của men | TCVN 6415:2016 | ||
| 63 | THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA, ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG PVC, ỐNG NHỰA XOẮN HDPE | ||
| Xác định kích thước của hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo | TCVN 6145:2007 | ||
| Xác định độ bền áp suất trong | TCVN 6149:2007 | ||
| Xác định độ bền va đập bên ngoài | TCVN 6144:2003 | ||
| Nhiệt độ hoá mềm Vicat | ASTM D1525 | ||
| Ống PVC dùng để cấp nước uống: xác định hàm lượng chiết ra được của chì và thiết | TCVN 6146:1996 | ||
| Ống và phụ tùng nối bằng PVC xác định: Kích thước, độ bền với áp suất bên trong, độ bền va đập bên ngoài, nhiệt độ hoá mềm Vicat | TCVN 8491:2011 | ||
| Xác định độ bền kéo và độ dãn dài | TCVN 7434:2004 | ||
| Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; Độ bền của ống trong môi trường hoá chất; Độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ống | TCVN 11821:2017; TCVN 8699:2011; ASTM D1525 | ||
| Xác định độ cứng ống | ASTM D 2412 | ||
| Tác động của axit sunfuric | TCVN 6037:1995 | ||
| Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc | TCVN 6148:2007 | ||
| Nhiệt độ hoá mềm vicat | TCVN 6147:2003 | ||
| Xác định độ cứng vòng | TCVN 8850:2011 | ||
| 64 | THỬ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG | ||
| Kính tấm, kính cán vân hoa, kính dán nhiều lớp xác định: Kích thước ngoại quan và sai lệc kích thước; độ cong vênh | TCVN 7219:2018; TCVN 7527-2005; TCVN 7364-2018 | ||
| Xác định độ bền va đập bi rơi; Xác định độ bền va đập con lắc; Xác định lượng mảnh vỡ (kiểm tra phá mẫu vỡ) | TCVN 7368:2013; TCVN 7455:2013 | ||
| Xác định ứng suất bề mặt | TCVN 8261:2009 | ||
| Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp phương pháp thử độ bền; Kích thước và hoàn thiện cạnh; Ngoại quan | TCVN 7364-4,5,6:2018 | ||
| Kính phủ phản quang xác định: Kích thước; Khuyết tật ngoại quan; Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời; Độ bền mài mòn | TCVN 7528:2005 | ||
| Xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại | TCVN 7737:2023 | ||
| Kính hộp gắn kín cách nhiệt: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước, đo điểm sương, thử độ kín, độ cách nhiệt toàn phần | TCVN 8260:2009 | ||
| 65 | SƠN VÀ VECNI | ||
| Xác định độ dày màng sơn | TCVN 9760:2013, TCVN 9406:2012, ASTM E376:2019 | ||
| Xác định khối lượng riêng | TCVN 10237-1 -:- 4:2013 | ||
| Xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng | TCVN 2093:2013 | ||
| Thử uốn | TCVN 2099:2013, ASTM D522-17 | ||
| Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy | TCVN 2092:2013, GOST 8420-74 | ||
| Xác định hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi | TCVN 10370:2014, GOST 17537-72, ISO 11890-2:2013 | ||
| Xác định hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 10519:2014, TCVN 10518:2014 | ||
| Xác định thời gian sống của hệ sơn đa thành phần | GOST 27271-87 | ||
| Biến dạng nhanh (độ bền va đập) | TCVN 2100:2013 | ||
| Xác định độ bóng phản quang của màng sơn ko chưa kim loại | TCVN 2101:2016 | ||
| Phép thử dao động tắt dần của con lắc | TCVN 2098:2007 | ||
| Xác định độ chịu mài mòn bằng thiết bị Taber | TCVN 11474:2016 | ||
| Xác định độ bền với chất lỏng | TCVN 10517:2014 | ||
| Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại: Xác định độ mất màu, độ tích bụi, độ tích bụi (sau khi rửa nước), độ thay đổi độ bóng, độ mài mòn, độ rạn nứt, độ đứt gãy, độ phồng rộp, độ tạo vảy và bong nước, độ phấn hóa, độ phấn hóa, mức độ phát triển của nấm và tảo. | TCVN 8785-1 -:- 14:2011 | ||
| Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại: Phương pháp thử mù muối | TCVN 8792:2011 | ||
| Đánh giá sự suy biến của lớp phủ | TCVN 12005-1 -:- 10:2017 | ||
| Xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn | TCVN 9405:2012, ASTM D2247-02, ASTM D2485-91 | ||
| Xác định độ cứng bút chì | JIS K 5600-5-4:99, ASTM D3363 | ||
| Xác định ảnh hưởng của nhiệt | TCVN 9762:2020, ISO 3248:1998 | ||
| Xác định độ nhớt, độ ổn định biến dạng nhiệt | TCVN 9879:2013, ASTM D562 | ||
| Xác định tỷ trọng | ASTM D1475-13 | ||
| Xác định pH | ASTM E70-07 | ||
| Xác định khả năng kháng kiềm, kháng acid | JIS K 5400:1990 | ||
| 66 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – SƠN BITUM CAO SU | ||
| Xác định độ mịn, độ nhớt quy ước, độ phủ, thời gian khô, độ bám dính của màng trên nền bê tông, độ chịu nhiệt, độ xuyên nước, độ bền lâu | TCVN 6557:2000 | ||
| 67 | SƠN EPOXY | ||
| Xác định tính ổn định trong thùng chứa, tính đồng nhất, độ mịn, thời gian khô, khả năng thi công sơn, bề ngoài màng sơn, thời gian sống, độ bóng, độ bền va đập, khả năng chịu kiềm, khả năng chịu xăng, khả năng chịu nước muối, độ bền mù muối, hàm lượng chất không bay hơi, xác định tính nhựa epoxy, độ bền thời tiết | TCVN 9014:2011 | ||
| 68 | MÀNG CHỐNG THẤM PVC | ||
| Độ dày, Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt, Cường độ chịu nén tại thời điểm biến dạng 20%, Cường độ lan truyền xé rách, Sức kháng dưới áp lực nước, Cường độ chịu kéo của mối hàn, Ổn định kích thước khi tiếp xúc không khí ấm, Độ hấp thụ nước, Sức kháng chống axit và các dung dịch kiềm, ở 28 ngày, Độ chịu lửa | DIN 53370, DIN 53455, DIN 53454, DIN 53363, DIN 16726, DIN 53495, DIN 4102/1. | ||
| 69 | BÊ TÔNG KHÔNG CO, VỮA KHÔNG CO | ||
| Vật liệu đổ vữa gốc xi măng | GB/T 50448-2015 | ||
| 70 | THANH CHÈN KHE | ||
| Cường độ chịu kéo, Độ hút nước theo thể tích, Lực hồi phục, Độ co rút, Kháng nhiệt, Tỷ trọng tối đa | ASTM D1623, ASTM C1016, ASTM D1622 | ||
| 71 | THÉP CỐT BÊ TÔNG (Thép gai và thép tròn trơn) | ||
| Khối lượng trên 1 m dài và sai lệch cho phép | TCVN 1651: 2018 | ||
| Khả năng chịu kéo (Giới hạn chảy,bền) | TCVN 197-1:2014 TCVN 7937-1:2013 ISO 15630-1:2010 |
||
| Khả năng chịu uốn | TCVN 198:2008 TCVN 7937-1:2013 ISO 15630-1:2010 |
||
| Độ giãn dài | TCVN 197-1:2014
TCVN7937-1:2013 |
||
| 72 | THÉP CACBON CÁN NÓNG, CÁN NGUỘI (thép hình, ống thép, thép tấm…) | ||
| Xác định thành phần hóa | TCVN 1821 : 2009 hoặc tương đương | ||
| Khả năng chịu kéo (Giới hạn chảy, giới hạn bền, độ giãn dài) | TCVN 197-1: 2014 hoặc tương đương | ||
| Khả năng chịu uốn hoặc nén bẹp | TCVN 198: 2008 hoặc tương đương | ||
| Độ dai va đập của thép | TCVN 312-1:2007 hoặc tương đương | ||
| 73 | BU LÔNG VÀ CÁC VẬT LIỆU HỆ REN | ||
| Kích thước hình học; Cơ tính vật liệu chế tạo bu lông (Theo yêu cầu thiết kế của dự án); Giới hạn bền | ASTM A370:2021; TCVN 197-1:2011 (Hoặc tương đương theo tiêu chuẩn mà NSX công bố) | ||
| 74 | CUPLER | ||
| Xác định giới hạn bền kéo của mối nối | TCVN 13711-1:2023 | ||
| 75 | VỮA XI MĂNG TRỘN SẴN KHÔNG CO NGÓT: SIKA GROUT 214… | ||
| Độ tách nước; Độ chảy xòe; Cường độ nén của vữa đã đóng rắn 3 ngày, 7 ngày, 28 ngày; Thay đổi chiều dài mẫu vữa đóng rắn ở các tuổi 1,3,7,14,28 ngày | TCVN 9204:2012 | ||
| 76 | VỮA, KEO DÁN GẠCH GỐC XI MĂNG | ||
| Xác định thời gian mở; Xác định cường độ bám dính khi kéo; Xác định cường độ bám dính sau khi ngâm nước; Xác định cường độ bám dính sau khi gia nhiệt; Xác định độ trược; Xác định biến dạng ngang | TCVN 7899-2:2008 (ISO13007-2) | ||
| 77 | NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM ĐỊNH HÌNH | ||
| Độ bền kéo, MPa, không nhỏ hơn | TCVN 197-1: 2014 hoặc TC tương đương | ||
| Độ giãn dài nhỏ nhất | TCVN 197-1: 2014 hoặc TC tương đương | ||
| Thành phần hoá học | TCVN 12513-7:2018 | ||
| 78 | INOX | ||
| Xác định thành phần hóa học | JIS G1253:2013 hoặc theo TC tương ứng |
||
| 79 | VÁN MDF/ VÁN DĂM | ||
| Xác định kích thước | TCVN 11904:2017 hoặc TC tương ứng | ||
| Xác định độ ẩm | TCVN 11905:2017 hoặc TC tương ứng | ||
| Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước | TCVN 12445:2018 hoặc TC tương ứng | ||
| Độ bền uốn tĩnh, modun đàn hồi uốn tĩnh | TCVN 12446:2018 hoặc TC tương ứng | ||
| Độ bền kéo vuông góc với mặt ván | TCVN 12447:2018 hoặc TC tương ứng | ||
| Độ bền bề mặt (Đối với ván dăm) | TCVN 11906:2017 hoặc TC tương ứng | ||
| 80 | VÁN SÀN GỖ NHÂN TẠO | ||
| Xác định kích thước (chiều dày) | TCVN 11950-2018ISO 24366-2005 | ||
| Độ trương nở chiều dày | TCVN 11950-2018ISO 24366-2005 | ||
| Độ bền bề mặt, MPa, không nhỏ hơn | BS EN 13329-16 AnnexD | ||
| Độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm | BS EN 13329-16 Annex C | ||
| Độ mài mòn bề mặt | BS EN 13329-16 Annex E | ||
| Xác định khối lượng riêng | TCVN 5694:2014 | ||
| 81 | SƠN TƯỜNG (NHŨ TƯƠNG) | ||
| Độ rửa trôi sơn phủ ngoại thất, nội thất; Độ bền chu kỳ nóng lạnh (đối với sơn phủ ngoại thất) | TCVN 8653:2024 | ||
| Độ bền của lớp sơn phủ theo phép thử cắt ô, loại, không lớn hơn (áp dụng cho sơn phủ ngoại thất và nội thất) | TCVN 2097:2015 | ||
| Thời gian khô | TCVN 2096:2015 | ||
| 82 | BỘT BẢ TƯỜNG GỐC XI MĂNG POÓC LĂNG | ||
| Cường độ bám dính 1. Ở điều kiện chuẩn 2. Sau khi ngâm nước 72h 3. Sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt (đối với bột bả ngoại thất) |
TCVN 7239:2014 | ||
| 83 | SƠN ALKYD | ||
| Độ bám dính, điểm, không lớn hơn | TCVN 2097: 2015 | ||
| Độ bền uốn, mm, không lớn hơn | TCVN 2099: 2013 | ||
| Độ bền va đập, kG.cm, không nhỏ hơn | ISO 6272-2: 2011(a) | ||
| 84 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM GỐC XIMĂNG- POLYME | ||
| Cường độ bám dính sau khi ngâm nước; Cường độ bám dính sau lão hóa nhiệt; Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện thường; Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 1,5bar/7 ngày | BS EN14891:2017 | ||
| 85 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM GỐC POLYUTHANE (PU) | ||
| Cường độ bám dính sau khi ngâm nước | ASTM D7234 | ||
| Độ cứng Shore A | ASTM D2240 | ||
| Độ giãn dài | ASTM D412 | ||
| Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 1,5bar/7 ngày | BS EN 14891:2017 | ||
| Độ bền xé rách (áp dụng cho loại VL 1 thành phần) | ASTM 624 | ||
| 86 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM GỐC POLYUREA | ||
| Cường độ bám dính sau khi ngâm nước | ASTM D4541 | ||
| Độ cứng Shore A | ASTM D2240 | ||
| Độ giãn dài | ASTM D412-16a | ||
| Độ bền kéo (N/5cm) | ASTM D412-16a | ||
| Độ bền xé rách | ASTM 624 | ||
| Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 1,5bar/7 ngày | BS EN 14891:2017 | ||
| 87 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM GỐC BI TUM | ||
| Độ giãn dài | ASTM D412 | ||
| Độ xuyên nước sau 24h | TCVN 6557:2000 | ||
| Cường độ bám dính khi ngâm nước | ASTM D7234 | ||
| 88 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – SƠN NHŨ TƯƠNG BITUM. | ||
| Độ mịn | TCVN 2091:2015 | ||
| Độ nhớt quy ước | TCVN 2092:2013 | ||
| Độ phủ | TCVN 2095:1993 | ||
| Hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 2093:1993 | ||
| Thời gian khô | TCVN 6557:2000 | ||
| Độ bền uốn | TCVN 2099:2013 | ||
| Độ bám dính của màng sơn trên nền vữa | TCVN 2097:2015 | ||
| Độ chịu nhiệt | TCVN 6557:2000 | ||
| Độ xuyên nước sau 24h | TCVN 6557:2000 | ||
| Độ bền lâu | TCVN 6557:2000 | ||
| 89 | BĂNG CẢN NƯỚC PVC | ||
| Xác định kích thước | TCVN 11904:2017 | ||
| Độ bền kéo; Độ giãn dài khi đứt | TCVN 4509:2020 | ||
| Độ cứng ShoreA | TCVN 1595-1:2013 | ||
| Tỉ lệ thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt | TCVN 9409-3:2014 | ||
| Khối lượng riêng | TCVN 4866: 2013ISO 2781: 1988 | ||
| Độ bền hóa chất | TCVN 9407:2014 | ||
| 90 | LATEX | ||
| Hàm lượng chất rắn | TCVN 8826:2024 | ||
| Khối lượng riêng/ Khối lượng thể tích (g/cm3) | TCVN 8826:2024 | ||
| 91 | MÀNG KHÒ | ||
| Độ bền kéo (ngangvà dọc khổ); Độ giãn dài khi đứt(ngang, dọc khổ); Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh; Độ bền chọc thủng động | TCVN 9067:2012 | ||
| 92 | VẬT LIỆU CHỐNG THẤM -GỐC XI MĂNG | ||
| Cường độ bám dính | ASTM D7234 | ||
| Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 1,5bar/7 ngày hoặc chiều sâu thấm nước. | BS EN14891:2017 hoặc BS EN 12390:2009 |

